Hình nền cho fans
BeDict Logo

fans

/fænz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi dã ngoại mùa hè nóng bức, nhiều người đã dùng quạt để làm mát.
noun

Ví dụ :

Những cánh quạt gió ở phía sau cối xay gió kiểu Hà Lan quay rất nhanh, tự động điều chỉnh toàn bộ cối xay gió để hướng mặt vào chiều gió mạnh.