noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào ngoài, bờ ngoài của hào. The outer slope of a defensive or fortified ditch Ví dụ : "The soldiers stood on the counterscarp, firing down into the ditch at the advancing enemy. " Binh lính đứng trên bờ ngoài của hào, bắn xuống phía dưới vào quân địch đang tiến đến. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc