noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi bẩn, vết bẩn. Dirt ingrained on the hands, or in cracks, crevices, etc. Ví dụ : "After a long day of gardening, the worker washed his hands, but some ditches of dirt remained ingrained under his fingernails. " Sau một ngày dài làm vườn, người công nhân rửa tay nhưng vẫn còn một ít vết bẩn đất bám chặt dưới móng tay. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi bẩn, trét, làm dính bẩn. To smear, daub, plaster, or impregnate, especially with dirt which becomes hard and ingrained. Ví dụ : "The toddler ditches his mashed peas into the carpet, grinding them in with his tiny fists. " Đứa bé bôi bẩn cháo nghiền lên thảm, nghiến nát chúng bằng nắm tay bé xíu của mình. environment nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mương, hào, rãnh. A trench; a long, shallow indentation, as for irrigation or drainage. Ví dụ : "Digging ditches has long been considered one of the most demanding forms of manual labor." Đào mương từ lâu đã được xem là một trong những công việc chân tay vất vả nhất. environment agriculture utility geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, vứt bỏ. To discard or abandon. Ví dụ : "Once the sun came out we ditched our rain-gear and started a campfire." Khi mặt trời vừa lên, chúng tôi vứt bỏ hết áo mưa và bắt đầu đốt lửa trại. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống nước, hạ cánh xuống nước (khẩn cấp). To deliberately crash-land an airplane on water. Ví dụ : "When the second engine failed, the pilot was forced to ditch; their last location was just south of the Azores." Khi động cơ thứ hai ngừng hoạt động, phi công buộc phải đáp máy bay xuống biển; vị trí cuối cùng của họ là ngay phía nam quần đảo Azores. vehicle nautical action military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. To deliberately not attend classes; to play hookey. Ví dụ : "The truant officer caught Louise ditching with her friends, and her parents were forced to pay a fine." Nhân viên quản lý học sinh bỏ trốn bắt gặp Louise đang trốn học với bạn bè, và bố mẹ cô ấy buộc phải nộp phạt. education attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào mương, xẻ rãnh. To dig ditches. Ví dụ : "Enclosure led to fuller winter employment in hedging and ditching." Việc rào đất dẫn đến việc làm mùa đông được lấp đầy hơn trong việc làm hàng rào và đào mương xẻ rãnh. agriculture environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, xẻ rãnh. To dig ditches around. Ví dụ : "The soldiers ditched the tent to prevent flooding." Các người lính đã đào hào xung quanh lều để tránh bị ngập nước. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném xuống mương, vứt bỏ. To throw into a ditch. Ví dụ : "The engine was ditched and turned on its side." Động cơ bị ném xuống mương và lật nghiêng. environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc