noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mương, rãnh. A trench; a long, shallow indentation, as for irrigation or drainage. Ví dụ : "Digging ditches has long been considered one of the most demanding forms of manual labor." Đào mương rãnh từ lâu đã được xem là một trong những công việc chân tay vất vả nhất. environment agriculture geography utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, bỏ rơi. To discard or abandon. Ví dụ : "Once the sun came out we ditched our rain-gear and started a campfire." Khi trời vừa hửng nắng, chúng tôi vứt bỏ hết áo mưa và bắt đầu nhóm lửa trại. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống nước, lao xuống nước. To deliberately crash-land an airplane on water. Ví dụ : "When the second engine failed, the pilot was forced to ditch; their last location was just south of the Azores." Khi động cơ thứ hai hỏng, phi công buộc phải đáp máy bay xuống biển; vị trí cuối cùng của họ là ngay phía nam quần đảo Azores. vehicle nautical action military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, bùng học. To deliberately not attend classes; to play hookey. Ví dụ : "The truant officer caught Louise ditching with her friends, and her parents were forced to pay a fine." Nhân viên quản lý học sinh bắt gặp Louise đang trốn học với bạn bè, và bố mẹ cô bé đã phải nộp phạt. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào rãnh, xẻ rãnh. To dig ditches. Ví dụ : "Enclosure led to fuller winter employment in hedging and ditching." Việc rào đất dẫn đến công việc làm thuê mùa đông đầy đủ hơn trong việc cắt tỉa hàng rào và đào rãnh. agriculture environment building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào. To dig ditches around. Ví dụ : "The soldiers ditched the tent to prevent flooding." Những người lính đào hào xung quanh lều để ngăn nước lũ tràn vào. agriculture environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt xuống mương, Bỏ xuống rãnh. To throw into a ditch. Ví dụ : "The engine was ditched and turned on its side." Cái động cơ bị vứt xuống rãnh và lật nghiêng một bên. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi bẩn, cáu bẩn. Dirt ingrained on the hands, or in cracks, crevices, etc. Ví dụ : "The little boy had a thick ditch of dirt on his hands after playing in the sandbox. " Sau khi chơi đùa trong hộp cát, tay cậu bé dính đầy bụi bẩn và cáu bẩn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, Bôi, Lấm, Lấm lem. To smear, daub, plaster, or impregnate, especially with dirt which becomes hard and ingrained. Ví dụ : "After falling into the muddy garden bed, the little boy's clothes were thoroughly ditched with dark, sticky soil. " Sau khi ngã vào luống đất bùn lầy, quần áo của cậu bé bị lấm lem bùn đất đen, dính đầy người. appearance action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc