Hình nền cho counterstained
BeDict Logo

counterstained

/ˈkaʊntərˌsteɪnd/

Định nghĩa

verb

Nhuộm bổ sung, nhuộm tương phản.

Ví dụ :

Nhà khoa học nhuộm bổ sung các mẫu mô bằng thuốc nhuộm màu hơi đỏ để làm nổi bật cấu trúc tế bào.