Hình nền cho safranin
BeDict Logo

safranin

/ˈsæfrənɪn/ /ˈsæfrənˌɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã dùng chất nhuộm safranin để nhuộm mẫu mô, giúp các cấu trúc tế bào dễ nhìn thấy hơn dưới kính hiển vi.