noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại di động, điện thoại cầm tay. A cellular phone (mobile phone). Ví dụ : "My sister's new cellular is very fast. " Điện thoại di động mới của chị tôi chạy rất nhanh. communication electronics technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tế bào, có cấu trúc tế bào. Of, relating to, consisting of, or resembling a cell or cells. Ví dụ : "The cellular phone signal was weak in the library, making it difficult to connect to the internet. " Tín hiệu điện thoại di động yếu trong thư viện, khiến cho việc kết nối internet trở nên khó khăn. biology anatomy organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc