Hình nền cho cellular
BeDict Logo

cellular

/ˈsɛljələr/ /ˈsɛljʊlər/

Định nghĩa

noun

Điện thoại di động, điện thoại cầm tay.

A cellular phone (mobile phone).

Ví dụ :

"My sister's new cellular is very fast. "
Điện thoại di động mới của chị tôi chạy rất nhanh.