BeDict Logo

samples

/ˈsæmpəlz/ /ˈsɑːmpəlz/
Hình ảnh minh họa cho samples: Mẫu, số liệu thống kê.
noun

Để hiểu ý kiến của học sinh về đồ ăn mới ở căng tin trường, thầy hiệu trưởng đã lấy mẫu khảo sát từ mỗi khối lớp.