Hình nền cho samples
BeDict Logo

samples

/ˈsæmpəlz/ /ˈsɑːmpəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một mẫu máu.
noun

Ví dụ :

Để hiểu ý kiến của học sinh về đồ ăn mới ở căng tin trường, thầy hiệu trưởng đã lấy mẫu khảo sát từ mỗi khối lớp.
noun

Đoạn nhạc mẫu, Đoạn trích, Lấy mẫu.

Ví dụ :

Bài hát mới này sử dụng rất nhiều đoạn nhạc mẫu từ các bài pop nổi tiếng thập niên 80, khiến nó dễ nhận ra ngay lập tức.
verb

Lấy mẫu, thu thập mẫu.

Ví dụ :

Phần mềm thu âm lấy mẫu âm thanh từ micro hàng nghìn lần mỗi giây để tạo ra một tệp âm thanh kỹ thuật số.