Hình nền cho structures
BeDict Logo

structures

/ˈstrʌktʃərz/

Định nghĩa

noun

Cấu trúc, kiến trúc, công trình.

Ví dụ :

Đám chim đã xây một công trình tuyệt vời bằng cành cây và đủ thứ đồ vật bỏ đi.
noun

Công trình, cấu trúc, vật thể.

Ví dụ :

Thợ lặn thường thấy cá tập trung nhiều quanh các cấu trúc dưới nước như thuyền đắm và rạn san hô nhân tạo, vì đó là nơi trú ẩn và kiếm ăn của chúng.
noun

Cấu trúc, tổ chức, hệ thống.

Ví dụ :

Trong toán học, những cấu trúc như nhóm và vành xác định cách chúng ta có thể kết hợp hoặc liên hệ các phần tử trong một tập hợp, tạo ra một khuôn khổ cho các phép tính và chứng minh.