adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũng cảm, can đảm, gan dạ. In a courageous manner; bravely; boldly. Ví dụ : "The firefighter courageously entered the burning building to save the family. " Người lính cứu hỏa dũng cảm xông vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình. character attitude action ability value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc