Hình nền cho courageously
BeDict Logo

courageously

/kəˈreɪdʒəsli/ /kʌˈreɪdʒəsli/

Định nghĩa

adverb

Dũng cảm, can đảm, gan dạ.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa dũng cảm xông vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình.