Hình nền cho rescue
BeDict Logo

rescue

/ˈɹɛs.kjuː/

Định nghĩa

noun

Giải cứu, sự cứu nguy.

Ví dụ :

Việc giải cứu chú mèo con khỏi cây là một khoảnh khắc ấm lòng cho cả gia đình.
noun

Người được cứu, Sự giải cứu.

A rescuee.

Ví dụ :

"The dog was a rescue with some behavior issues."
Con chó này là một con chó được cứu về, nó có một vài vấn đề về hành vi.