Hình nền cho boldly
BeDict Logo

boldly

/ˈbəʊldli/ /ˈboʊldli/

Định nghĩa

adverb

Một cách táo bạo, dũng cảm, tự tin.

Ví dụ :

"To boldly go where no man has gone before."
Táo bạo tiến bước đến những nơi chưa ai từng đặt chân đến.