Hình nền cho informant
BeDict Logo

informant

/ɪnˈfɔːmənt/ /ɪnˈfɔɹmənt/

Định nghĩa

noun

Người cung cấp tin, người báo tin, chỉ điểm.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt nghi phạm sau khi một người cung cấp tin cho họ những chi tiết quan trọng về vụ án.
noun

Ví dụ :

Giáo sư ngôn ngữ học đã nhờ một người Nhật bản xứ làm cộng tác viên ngôn ngữ để giúp sinh viên hiểu rõ hơn về các sắc thái tinh tế của ngữ pháp và cách phát âm tiếng Nhật.