BeDict Logo

informant

/ɪnˈfɔːmənt/ /ɪnˈfɔɹmənt/
Hình ảnh minh họa cho informant: Người cung cấp thông tin, cộng tác viên ngôn ngữ.
noun

Giáo sư ngôn ngữ học đã nhờ một người Nhật bản xứ làm cộng tác viên ngôn ngữ để giúp sinh viên hiểu rõ hơn về các sắc thái tinh tế của ngữ pháp và cách phát âm tiếng Nhật.