Hình nền cho crackling
BeDict Logo

crackling

/ˈkɹæk(ə)lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lách tách, nổ lốp bốp.

Ví dụ :

"a crackling fire"
Một ngọn lửa đang cháy lách tách.
noun

- Vệt ba sọc nhung.

Ví dụ :

Ở trường St. John's College, Cambridge, số lượng ba vạch nhung trên tay áo sinh viên thể hiện năm học của họ, với ba vạch là dấu hiệu của năm cuối cấp.