verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách tách, nổ lốp bốp. To make a fizzing, popping sound. Ví dụ : "a crackling fire" Một ngọn lửa đang cháy lách tách. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da giòn, tóp mỡ. Fat that, after roasting a joint, hardens and crispens. Ví dụ : "After roasting the chicken, the crackling was crispy and delicious. " Sau khi quay gà, da giòn vừa giòn rụm vừa ngon tuyệt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da heo chiên giòn, tóp mỡ. The crispy rind of roast pork. Ví dụ : "My favorite part of the roast pork is the crackling. " Phần tôi thích nhất ở món thịt heo quay là da heo chiên giòn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp bốp, răng rắc. The making of small, sharp cracks or reports, frequently repeated. Ví dụ : "the bangs and cracklings of fireworks" Những tiếng nổ lớn và tiếng lốp bốp răng rắc của pháo hoa. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóp mỡ (cho chó). (usually in the plural) Food for dogs, made from the refuse of tallow melting. Ví dụ : "The old butcher shop sold cracklings cheaply as a treat for working dogs on the local farms. " Cửa hàng thịt cũ bán tóp mỡ (cho chó) với giá rẻ như một món ăn vặt cho chó làm việc ở các trang trại địa phương. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ - Vệt ba sọc nhung. Three stripes of velvet worn on the sleeves of students at St John's College, Cambridge. Ví dụ : "At St. John's College, Cambridge, the number of crackling on a student's sleeve indicated their year of study, with three stripes signifying their final year. " Ở trường St. John's College, Cambridge, số lượng ba vạch nhung trên tay áo sinh viên thể hiện năm học của họ, với ba vạch là dấu hiệu của năm cuối cấp. culture tradition education wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc