verb🔗ShareSủi bọt, nổ lốp bốp. To emit bubbles."The antacid tablet was fizzing in the glass of water. "Viên thuốc sủi đang sủi bọt trong cốc nước.chemistryphysicssubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSủi bọt, xèo xèo. To make a rapid hissing or bubbling sound."the fizzing fuse of a bomb"Ngòi nổ của quả bom đang xèo xèo.soundactionphysicschemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSủi bọt, nổ lách tách. To shoot or project something moving at great velocity."The firework was fizzing sparks into the night sky. "Pháo hoa bắn tóe những tia lửa xẹt xẹt lên bầu trời đêm.actionenergyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSủi bọt, xèo xèo. To travel at a great velocity, producing a sound caused by the speed."The race car was fizzing around the track, leaving a blur of color and a high-pitched whine. "Chiếc xe đua lao vun vút quanh đường đua, để lại một vệt màu nhòe nhoẹt và tiếng rít chói tai xé gió.soundactionphysicsenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự sủi bọt, tiếng sủi. The action of the verb to fizz."The baker knew the baking soda was still fresh because the fizzing in the batter was vigorous. "Người thợ làm bánh biết bột nở vẫn còn mới vì tiếng sủi bọt trong bột nhão rất mạnh.sensationactionsoundchemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng nổ lách tách, tiếng sủi bọt. The sound made by something that fizzes."The fizzings of the radiators kept him awake."Tiếng sủi bọt lách tách từ lò sưởi khiến anh ấy không ngủ được.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSủi bọt, nổ lách tách. That fizzes or fizz."a fizzing mass of froth"Một đám bọt sủi ùng ục.sensationphysicschemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhanh nhẹn, hăng hái. Very fast or active."The student was fizzing with excitement before her science presentation. "Cô sinh viên tràn đầy sự hăng hái và hoạt bát trước buổi thuyết trình khoa học của mình.energyactionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc