noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp bốp, tiếng nổ lách tách. A fizzing, popping sound. Ví dụ : "The campfire's crackling was a soothing sound as we told stories around it. " Tiếng lốp bốp của đống lửa trại là một âm thanh dễ chịu khi chúng tôi kể chuyện quanh nó. sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạn men. A style of glaze giving the impression of many small cracks. Ví dụ : "The antique vase had a beautiful crackle that made it look both old and fragile. " Chiếc bình cổ có lớp rạn men rất đẹp, khiến nó trông vừa cũ kỹ vừa dễ vỡ. art style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ giật giật, sự thay đổi của nảy giật. The fifth derivative of the position vector with respect to time (after velocity, acceleration, jerk, and jounce), i.e. the rate of change of jounce. Ví dụ : "The sudden crackle in the child's energy levels after lunch made it hard to predict how long they could focus on their homework. " Sự thay đổi đột ngột về độ giật giật, khiến năng lượng của đứa trẻ tăng vọt sau bữa trưa, làm cho việc dự đoán thời gian nó có thể tập trung vào bài tập về nhà trở nên khó khăn. physics math time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ lốp bốp, lách tách. To make a fizzing, popping sound. Ví dụ : "a crackling fire" Một ngọn lửa nổ lốp bốp. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc