noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ ly, tủ búp phê. A sideboard or buffet. Ví dụ : "The family placed the holiday dishes on the credenza before the dinner party. " Gia đình đặt những chiếc đĩa dùng cho ngày lễ lên tủ ly trước bữa tiệc tối. architecture building style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ hồ sơ ngang, tủ đựng tài liệu (thường đặt sau bàn làm việc). A horizontal filing cabinet, typically placed behind a desk. Ví dụ : "The teacher kept extra copies of the test in the credenza behind her desk. " Cô giáo để bản sao đề kiểm tra dự phòng trong tủ hồ sơ ngang phía sau bàn làm việc của cô. item building architecture business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc