Hình nền cho crudely
BeDict Logo

crudely

/ˈkɹuːdli/

Định nghĩa

adverb

Vụng về, thô thiển.

Ví dụ :

Anh ta vá lỗ thủng trên lốp xe một cách vụng về bằng băng dính, hy vọng nó sẽ giữ được đủ lâu để về đến nhà.