adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, thô thiển. In a crude manner. Ví dụ : "He crudely patched the hole in the tire with duct tape, hoping it would hold long enough to get home. " Anh ta vá lỗ thủng trên lốp xe một cách vụng về bằng băng dính, hy vọng nó sẽ giữ được đủ lâu để về đến nhà. style way quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc