Hình nền cho stocking
BeDict Logo

stocking

/ˈstɒkɪŋ/ /ˈstɑkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một đôi vớ dài.
noun

Ví dụ :

Những chiếc đèn khí cổ ở khu phố lịch sử vẫn còn sử dụng vớ đèn mỏng manh, được xử lý cẩn thận để phát sáng rực rỡ khi đốt.
verb

Để sữa (bò) trong vòng hai mươi bốn giờ trở lên trước khi bán.

Ví dụ :

Người nông dân để sữa trong bò trong vòng hai mươi bốn tiếng để bò có thể sản xuất nhiều sữa hơn cho phiên chợ sắp tới.
verb

Sắp đặt gian lận, tráo bài.

Ví dụ :

Anh ta bị bắt quả tang đang tráo bài trước khi ván poker bắt đầu, đó là lý do tại sao mọi người đều từ chối chơi với anh ta.
noun

Độ dày quần thụ, mật độ cây.

Ví dụ :

Người kiểm lâm đánh giá khu đất và xác định độ dày quần thụ chỉ đạt 60%, có nghĩa là khu vực này có thể trồng thêm được nhiều cây hơn nữa để cây phát triển tối ưu.