BeDict Logo

stocking

/ˈstɒkɪŋ/ /ˈstɑkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho stocking: Vớ đèn.
noun

Những chiếc đèn khí cổ ở khu phố lịch sử vẫn còn sử dụng vớ đèn mỏng manh, được xử lý cẩn thận để phát sáng rực rỡ khi đốt.

Hình ảnh minh họa cho stocking: Độ dày quần thụ, mật độ cây.
noun

Độ dày quần thụ, mật độ cây.

Người kiểm lâm đánh giá khu đất và xác định độ dày quần thụ chỉ đạt 60%, có nghĩa là khu vực này có thể trồng thêm được nhiều cây hơn nữa để cây phát triển tối ưu.