Hình nền cho cuestas
BeDict Logo

cuestas

/ˈkwɛstəs/

Định nghĩa

noun

Gò, đồi một bên dốc thoải, sống đất.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích thú lăn xuống triền thoải của những gò đất, nhưng lại vất vả khi trèo ngược lên phía dốc đứng.