noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lưng. The back of any animal; especially the upper or projecting part of the back of a quadruped. Ví dụ : "The dog's stiff ridge was a sign that it was sore from its run in the park. " Sống lưng cứng đờ của con chó là dấu hiệu cho thấy nó bị đau nhức sau khi chạy bộ trong công viên. animal anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, sống, đường gờ. Any extended protuberance; a projecting line or strip. Ví dụ : "The plough threw up ridges of earth between the furrows." Cái cày tạo ra những đường gờ đất nổi lên giữa các luống cày. geography geology nature structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống núi, gờ, nóc. The line along which two sloping surfaces meet which diverge towards the ground. Ví dụ : "The roof's ridge ran down the center of the house, separating the two sloping sides. " Sống nóc của mái nhà chạy dọc theo trung tâm ngôi nhà, chia tách hai mặt dốc của mái. geography geology nature structure environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống mái The highest point on a roof, represented by a horizontal line where two roof areas intersect, running the length of the area. Ví dụ : "The ridge of the house's roof ran the length of the entire structure, separating the front and back sections. " Sống mái của mái nhà chạy dọc suốt chiều dài công trình, chia tách phần trước và phần sau. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, sống. (fortifications) The highest portion of the glacis proceeding from the salient angle of the covered way. Ví dụ : "The soldiers positioned themselves on the ridge of the fort's glacis, overlooking the enemy encampment. " Binh lính bố trí vị trí trên gờ cao nhất của lớp đất thoai thoải trước thành lũy, nhìn xuống khu trại của địch. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãy núi, sống núi. A chain of mountains. Ví dụ : "The hikers climbed the steep ridge to reach the mountaintop. " Những người leo núi đã trèo lên sống núi dốc đứng để lên đến đỉnh núi. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống núi, dải đồi. A chain of hills. Ví dụ : "The hikers followed the ridge, enjoying the view of the valley below. " Những người đi bộ leo núi men theo sống núi, vừa đi vừa ngắm cảnh thung lũng phía dưới. geography geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống núi ngầm. A long narrow elevation on an ocean bottom. Ví dụ : "The sonar detected a ridge on the ocean floor, which might indicate a hidden shipwreck. " Sonar phát hiện một sống núi ngầm dưới đáy biển, có thể đó là dấu hiệu của một xác tàu đắm bị giấu kín. geography ocean geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, sống núi khí quyển. An elongated region of high atmospheric pressure. Ví dụ : "The weather forecast predicted a ridge of high pressure would bring sunny skies for the weekend. " Dự báo thời tiết nói rằng một vùng áp suất cao kéo dài (kiểu như gờ áp cao) sẽ mang đến trời nắng đẹp cho dịp cuối tuần. weather geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ lên, tạo thành gờ. To form into a ridge Ví dụ : "The gardener carefully ridge-tilled the soil to prepare the flowerbeds. " Người làm vườn cẩn thận vun đất thành luống để chuẩn bị cho các luống hoa. geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, làm thành gờ. To extend in ridges Ví dụ : "The path through the parkland ridged across the sloping hill. " Con đường mòn trong công viên gồ ghề, tạo thành những gờ nhỏ khi băng qua ngọn đồi dốc. geography geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc