Hình nền cho stiff
BeDict Logo

stiff

/stɪf/

Định nghĩa

noun

Người thường, dân đen.

Ví dụ :

Cậu nhân viên mới ở văn phòng chỉ là một dân đen điển hình, chỉ cố gắng làm sao để qua hết ngày thôi.
adjective

Mạnh, nồng.

Ví dụ :

"a stiff drink; a stiff dose; a stiff breeze."
Một ly đồ uống mạnh; một liều lượng cao; một cơn gió lớn.
adjective

Ví dụ :

Phương trình vi phân mô tả sự tăng trưởng số lượng thỏ này rất khó giải; các giải pháp số đòi hỏi các bước thời gian cực kỳ nhỏ để đảm bảo độ chính xác.