Hình nền cho curable
BeDict Logo

curable

/ˈkjʊərəbl/ /ˈkjʊrəbl/

Định nghĩa

adjective

Chữa được, có thể chữa khỏi.

Ví dụ :

"The doctor said the illness was curable, so we felt hopeful. "
Bác sĩ nói bệnh này chữa được, nên chúng tôi cảm thấy có hy vọng.