adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa được, có thể chữa khỏi. Capable of being cured. Ví dụ : "The doctor said the illness was curable, so we felt hopeful. " Bác sĩ nói bệnh này chữa được, nên chúng tôi cảm thấy có hy vọng. medicine disease condition biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc