Hình nền cho curvy
BeDict Logo

curvy

/ˈkɜːvi/ /ˈkɝvi/

Định nghĩa

adjective

Cong, Uốn lượn, Đường cong.

Ví dụ :

Con đường uốn lượn ngoằn ngoèo men theo sườn núi.
adjective

Đầy đặn, Đường cong, Gợi cảm.

Ví dụ :

"I love this woman and her curvy body."
Tôi yêu người phụ nữ này và thân hình đầy đặn, quyến rũ của cô ấy.