adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đặn, có đường cong, gợi cảm. (of a woman) Having shapely and voluptuous curves; curvy. Ví dụ : "The model admired the artist's painting of a curvaceous woman reclining by the sea. " Cô người mẫu trầm trồ ngắm bức tranh của người họa sĩ vẽ một người phụ nữ đầy đặn, có những đường cong gợi cảm đang nằm thư giãn bên bờ biển. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc