Hình nền cho curves
BeDict Logo

curves

/kɜːvz/ /kɝvz/

Định nghĩa

noun

Đường cong, khúc quanh.

Ví dụ :

Bạn nên giảm tốc độ khi đến gần khúc quanh.
noun

Ví dụ :

Thầy giáo tốt bụng nên đã chấm bài kiểm tra theo kiểu "chấm điểm theo đường cong" để nhiều bạn được điểm cao hơn.
noun

Ví dụ :

Trong bản thiết kế của mình, kiến trúc sư ngưỡng mộ những đường cong thanh thoát của cây cầu, biết rằng chúng sẽ dẫn dòng xe cộ qua sông một cách êm ái.
verb

Uốn cong, làm cong.

Ví dụ :

Uốn cong một đường thẳng.