Hình nền cho buxom
BeDict Logo

buxom

/ˈbʌksəm/

Định nghĩa

adjective

Dễ bảo, ngoan ngoãn.

Ví dụ :

Cô học sinh trẻ tuổi rất dễ bảo, ngoan ngoãn nghe theo lời thầy cô.
adjective

Khiêm nhường, nhu mì, hiền lành.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc dưới một người sếp khó tính, Sarah trở nên khiêm nhường và nhu mì hơn ở văn phòng, luôn đồng ý làm thêm việc và không bao giờ thắc mắc các chỉ thị.
adjective

Ví dụ :

Cô giáo, một người phụ nữ đầy đặn, tươi tắn và luôn nở nụ cười ấm áp, đã làm cho bài học về phân số trở nên thú vị đối với học sinh.