

buxom
/ˈbʌksəm/

adjective
Sau nhiều năm làm việc dưới một người sếp khó tính, Sarah trở nên khiêm nhường và nhu mì hơn ở văn phòng, luôn đồng ý làm thêm việc và không bao giờ thắc mắc các chỉ thị.

adjective
Đầy đặn, nảy nở, nở nang.







adjective
Đầy đặn, nở nang, phồn thực.



adjective
