verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả, dựa lưng. To cause to lean back; to bend back. Ví dụ : "The tired student reclined in his chair, leaning back to rest his aching head. " Cậu sinh viên mệt mỏi ngả người ra sau ghế, dựa lưng để nghỉ ngơi vì đầu cậu nhức mỏi. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tựa lưng. To put in a resting position. Ví dụ : "She reclined her arms on the table and sighed." Cô tựa tay lên bàn rồi thở dài. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả, tựa lưng, dựa. To lean back. Ví dụ : "to recline against a wall" Tựa lưng vào tường. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, tựa lưng, ngả người. To put oneself in a resting position. Ví dụ : "to recline on a couch" Nằm dài trên диван. body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nằm, sự dựa lưng. The act of one who reclines. Ví dụ : "The reclining chair provided a comfortable position for the tired student after studying. " Cái ghế tựa giúp cho cậu sinh viên mệt mỏi có một tư thế nằm thoải mái sau khi học bài. action position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả được, có thể ngả. Capable of being reclined, or moved into a more horizontal position. Ví dụ : "a reclining armchair" Một chiếc ghế bành có thể ngả ra sau. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, dựa, ngả. Bending away from the perpendicular; recumbent. Ví dụ : "The reclining beach chair allowed her to comfortably watch the sunset. " Cái ghế bãi biển ngả ra sau giúp cô ấy thoải mái ngắm hoàng hôn. position body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc