Hình nền cho reclining
BeDict Logo

reclining

/rɪˈklaɪnɪŋ/ /ˈriːklaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngả, dựa lưng.

Ví dụ :

Cậu sinh viên mệt mỏi ngả người ra sau ghế, dựa lưng để nghỉ ngơi vì đầu cậu nhức mỏi.