noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ làm dao kéo, người bán dao kéo. One whose business is making or dealing in cutlery. Ví dụ : "The cutler sharpened my kitchen knives, making them like new. " Người thợ làm dao kéo đã mài sắc mấy con dao bếp của tôi, làm chúng bén như mới. job business industry utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc