noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao kéo, bộ đồ ăn. A collective ensemble of eating and serving utensils such as knives, forks and spoons. Ví dụ : "We need to set the cutlery out for dinner. " Chúng ta cần bày dao kéo, thìa dĩa ra để chuẩn bị ăn tối. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề làm dao kéo. The business of a cutler. Ví dụ : "The cutlery business is a challenging one, requiring skilled artisans to craft high-quality knives and forks. " Nghề làm dao kéo là một nghề đầy thử thách, đòi hỏi những người thợ lành nghề để tạo ra những con dao và nĩa chất lượng cao. business utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc