Hình nền cho cutlery
BeDict Logo

cutlery

/ˈkʌt.lə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We need to set the cutlery out for dinner. "
Chúng ta cần bày dao kéo, thìa dĩa ra để chuẩn bị ăn tối.