adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, lòng thòng. Dangling; tending to dangle. Ví dụ : "The little girl's earrings were dangly, swinging back and forth as she walked. " Đôi bông tai của cô bé lủng lẳng, đung đưa qua lại khi cô bé bước đi. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc