BeDict Logo

intelligence

/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/
Hình ảnh minh họa cho intelligence: Thông minh, trí thông minh, sự hiểu biết.
 - Image 1
intelligence: Thông minh, trí thông minh, sự hiểu biết.
 - Thumbnail 1
intelligence: Thông minh, trí thông minh, sự hiểu biết.
 - Thumbnail 2
intelligence: Thông minh, trí thông minh, sự hiểu biết.
 - Thumbnail 3
noun

Trí thông minh của cô học sinh giúp cô ấy nắm bắt rất nhanh những khái niệm toán học phức tạp trên lớp.

Hình ảnh minh họa cho intelligence: Tình báo, tin tình báo, thông tin tình báo.
 - Image 1
intelligence: Tình báo, tin tình báo, thông tin tình báo.
 - Thumbnail 1
intelligence: Tình báo, tin tình báo, thông tin tình báo.
 - Thumbnail 2
noun

Tình báo, tin tình báo, thông tin tình báo.

Báo cáo tình báo cho thấy trường đối thủ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho vận động viên ngôi sao của họ.