Hình nền cho intelligence
BeDict Logo

intelligence

/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trí thông minh của cô học sinh giúp cô ấy nắm bắt rất nhanh những khái niệm toán học phức tạp trên lớp.
noun

Tình báo, tin tình báo, thông tin tình báo.

Ví dụ :

Báo cáo tình báo cho thấy trường đối thủ đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho vận động viên ngôi sao của họ.
noun

Ví dụ :

Cơ quan tình báo đã thu thập thông tin bí mật về các kế hoạch quân sự của quốc gia đối địch.