Hình nền cho deceived
BeDict Logo

deceived

/dɪˈsiːvd/

Định nghĩa

verb

Bịp bợm, lừa dối, đánh lừa.

Ví dụ :

Người bán hàng gian dối đã lừa bịp khách hàng mua một chiếc tivi bị hỏng.