verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịp bợm, lừa dối, đánh lừa. To trick or mislead. Ví dụ : "The dishonest salesman deceived the customer into buying a broken television. " Người bán hàng gian dối đã lừa bịp khách hàng mua một chiếc tivi bị hỏng. character action mind moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc