BeDict Logo

misled

/ˌmɪsˈlɛd/ /ˈmɪzəld/
Hình ảnh minh họa cho misled: Lừa dối, đánh lừa, làm cho lạc lối.
 - Image 1
misled: Lừa dối, đánh lừa, làm cho lạc lối.
 - Thumbnail 1
misled: Lừa dối, đánh lừa, làm cho lạc lối.
 - Thumbnail 2
verb

Lừa dối, đánh lừa, làm cho lạc lối.

Giáo viên đã làm cho học sinh hiểu sai về bài kiểm tra sắp tới khi nói rằng nó chỉ bao gồm chương đầu, trong khi thực tế nó bao gồm toàn bộ cuốn sách.