verb🔗ShareLừa dối, đánh lạc hướng, làm cho lầm đường. To lead astray, in a false direction."The salesman misled the customer about the car's true mileage. "Người bán hàng đã lừa dối khách hàng về số dặm thực tế mà chiếc xe đã đi.directionactionattitudemoralmindcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa dối, đánh lừa, làm cho lạc lối. To deceive by telling lies or otherwise giving a false impression."The salesman misled the customer about the car's safety features. "Người bán hàng đã đánh lừa khách hàng về các tính năng an toàn của chiếc xe.communicationmoralactionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh lừa, làm cho lầm đường lạc lối. To deceptively trick into something wrong."The salesman misled the customer into buying a faulty product. "Người bán hàng đã đánh lừa khách hàng mua một sản phẩm bị lỗi.moralcharacteractionattitudemindcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa dối, đánh lừa, làm cho lạc lối. To accidentally or intentionally confuse."The teacher misled the students about the upcoming test by saying it would cover only the first chapter, when it actually covered the entire book. "Giáo viên đã làm cho học sinh hiểu sai về bài kiểm tra sắp tới khi nói rằng nó chỉ bao gồm chương đầu, trong khi thực tế nó bao gồm toàn bộ cuốn sách.communicationmindactionsocietymorallanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMưa phùn, mưa bụi. To rain in fine drops; to mizzle."The light rain misled on the windshield, making it difficult to see clearly. "Cơn mưa phùn lấm tấm trên kính chắn gió, khiến việc nhìn đường trở nên khó khăn.weatherChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa dối, đánh lừa, làm cho lầm đường lạc lối. To mislead."The advertisement misled customers about the product's warranty. "Quảng cáo đó đã đánh lừa khách hàng về chế độ bảo hành của sản phẩm.moralattitudecommunicationmindactionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc