BeDict Logo

declaiming

/dɪˈkleɪmɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho declaiming: Diễn thuyết, hùng biện, đọc diễn cảm.
verb

Trên sân khấu, học sinh đó đang hùng biện những tác phẩm của Shakespeare, dùng những cử chỉ cường điệu và giọng nói vang dội để gây ấn tượng với khán giả.