Hình nền cho declaim
BeDict Logo

declaim

/dɪˈkleɪm/

Định nghĩa

verb

Lên án, phản đối kịch liệt, tố cáo.

Ví dụ :

sinh viên đứng trước lớp và lên án kịch liệt chính sách chấm điểm bất công, giọng cô đầy tức giận và thất vọng.
verb

Diễn thuyết, hùng biện, đọc diễn cảm.

Ví dụ :

Cậu học sinh, vì quá hăng hái với bài dự án lịch sử của mình, bắt đầu đọc diễn cảm bài báo cáo với những cử chỉ khoa trương và giọng nói vang dội, mặc dù nó chỉ là một bản tóm tắt các sự kiện.
verb

Ví dụ :

"The students declaim twice a week."
Các học sinh luyện hùng biện bằng cách đọc diễn cảm hai lần một tuần.