Hình nền cho trite
BeDict Logo

trite

/tɹaɪt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bài diễn văn tốt nghiệp chứa đầy những câu sáo rỗng cũ rích như "hãy theo đuổi ước mơ" và "hãy vươn tới các vì sao," nghe chẳng truyền cảm hứng cho ai cả.