BeDict Logo

ovation

/ə(ʊ)ˈveɪʃn/ /oʊˈveɪʃ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho ovation: Hoan nghênh, sự hoan nghênh, nghi lễ chào mừng.
noun

Hoan nghênh, sự hoan nghênh, nghi lễ chào mừng.

Bài thuyết trình của sinh viên đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt, một nghi lễ chào mừng thành quả nỗ lực của họ, tuy không long trọng bằng lễ trao giải thưởng thành tích toàn trường.

Hình ảnh minh họa cho ovation: Sự hoan nghênh nhiệt liệt, Sự tán thưởng nồng nhiệt.
 - Image 1
ovation: Sự hoan nghênh nhiệt liệt, Sự tán thưởng nồng nhiệt.
 - Thumbnail 1
ovation: Sự hoan nghênh nhiệt liệt, Sự tán thưởng nồng nhiệt.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hoan nghênh nhiệt liệt, Sự tán thưởng nồng nhiệt.

Sau nhiều năm tận tụy cống hiến, thầy hiệu trưởng sắp về hưu đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt và chân thành từ học sinh và giáo viên, như một sự ghi nhận cho những đóng góp của thầy.