adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tu từ, mang tính tu từ. In a rhetorical manner. Ví dụ : ""He asked, rhetorically, if anyone had seen his keys." " Anh ta hỏi, mang tính tu từ, xem có ai thấy chìa khóa của anh ấy không. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng lối tu từ, một cách hoa mỹ. With reference to rhetoric. Ví dụ : "My friend rhetorically asked, "Why did we have to learn all this grammar?" " Bạn tôi hỏi một cách tu từ, "Tại sao chúng ta phải học hết đống ngữ pháp này vậy?" language communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc