Hình nền cho rhetorically
BeDict Logo

rhetorically

/rɪˈtɔːrɪkli/ /rəˈtɔːrɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách tu từ, mang tính tu từ.

Ví dụ :

""He asked, rhetorically, if anyone had seen his keys." "
Anh ta hỏi, mang tính tu từ, xem có ai thấy chìa khóa của anh ấy không.