Hình nền cho vociferously
BeDict Logo

vociferously

/voʊˈsɪfərəsli/ /vəˈsɪfərəsli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, ồn ào, lớn tiếng.

Ví dụ :

Trong buổi tranh luận trên lớp, bạn học sinh đó đã hăng hái và lớn tiếng tranh cãi về quan điểm của mình.