Hình nền cho rant
BeDict Logo

rant

/ɹænt/

Định nghĩa

noun

Tràng giang đại hải, bài diễn văn dài dòng, sự phàn nàn.

Ví dụ :

Tràng giang đại hải phàn nàn của anh trai tôi về hệ thống chấm điểm bất công kéo dài tận mười lăm phút.
noun

Ví dụ :

Trước hội làng, các vũ công Morris đã tập luyện những bước nhảy rant (một kiểu nhảy của điệu múa Morris) trong công viên.