Hình nền cho rehearse
BeDict Logo

rehearse

[ɹɪˈhɜːs] /ɹɨˈhɝs/

Định nghĩa

verb

Tập duyệt, diễn tập.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình, các bạn sinh viên diễn tập bài phát biểu của mình để chắc chắn rằng họ nhớ hết tất cả các chi tiết.
verb

Tập dượt, Diễn tập, Huấn luyện.

Ví dụ :

Trong những ngày trước đêm công diễn, đạo diễn liên tục huấn luyện diễn viên tập dượt không ngừng nghỉ, khiến họ mệt mỏi và cáu kỉnh khi đêm diễn đến.