verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở, đối xử. To comport (oneself); to behave. Ví dụ : "The student deported himself well during the presentation, answering questions confidently and politely. " Trong buổi thuyết trình, sinh viên đó đã cư xử rất tốt, trả lời các câu hỏi một cách tự tin và lịch sự. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trục xuất, đuổi khỏi nước. To evict, especially from a country. Ví dụ : "Because he did not have a valid visa, the man was deported back to his home country. " Vì không có thị thực hợp lệ, người đàn ông đã bị trục xuất về nước. politics government nation law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc