noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, thái độ. Manner of acting; conduct; deportment. Ví dụ : "Her comport in the classroom—always attentive, respectful, and polite—earned her praise from all her teachers. " Cách cư xử của cô ấy trong lớp học—luôn chăm chú, lễ phép và lịch sự—đã giúp cô ấy nhận được lời khen từ tất cả giáo viên. action attitude character way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, tha thứ. To tolerate, bear, put up (with). Ví dụ : "to comport with an injury" Chịu đựng một vết thương. attitude character way moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp với, phù hợp với, ăn khớp với. To be in agreement (with); to be of an accord. Ví dụ : "The new rules did not seem to comport with the spirit of the club." Những quy định mới dường như không phù hợp với tinh thần của câu lạc bộ. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, ăn ở, đối xử. To behave (in a given manner). Ví dụ : "She comported herself with grace." Cô ấy cư xử rất duyên dáng. appearance character style attitude way moral action quality person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc