Hình nền cho polite
BeDict Logo

polite

/pəˈlaɪt/

Định nghĩa

verb

Làm cho lịch sự, trau chuốt.

Ví dụ :

Người hướng dẫn nghi thức tìm cách làm cho những cử chỉ thô lỗ của học sinh trở nên lịch sự hơn, biến họ thành những vị khách tao nhã.