Hình nền cho visa
BeDict Logo

visa

/ˈviː.sə/

Định nghĩa

noun

Thị thực, visa, giấy phép nhập cảnh.

Ví dụ :

"My aunt needed a visa to visit her relatives in Canada. "
Dì của tôi cần phải có visa (thị thực) để đến thăm họ hàng ở Canada.