adjective🔗ShareĐáng ghét, ghê tởm, kinh tởm. Stimulating disgust or detestation; offensive; shocking."His habit of chewing with his mouth open is detestable. "Cái thói quen nhai tóp tép của anh ta thật đáng ghét.characteremotionmoralattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc