Hình nền cho detestable
BeDict Logo

detestable

/dɪˈtɛstəbəl/ /diˈtɛstəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng ghét, ghê tởm, kinh tởm.

Ví dụ :

"His habit of chewing with his mouth open is detestable. "
Cái thói quen nhai tóp tép của anh ta thật đáng ghét.