Hình nền cho cruel
BeDict Logo

cruel

/kɹuː(ə)l/

Định nghĩa

verb

Phá hỏng, làm hỏng, dập tắt.

Ví dụ :

Việc anh ấy liên tục chỉ trích đã nhẫn tâm dập tắt cơ hội đạt điểm cao của cô ấy trong dự án.
verb

Tàn nhẫn, hành hạ, ngược đãi.

Ví dụ :

Giáo viên đã cố tình khích bác một cách tàn nhẫn cậu học sinh nhút nhát, với hy vọng thúc ép em mạnh dạn phát biểu trong lớp.
adjective

Tàn nhẫn, độc ác, nhẫn tâm.

Ví dụ :

Ông quản lý rất tàn nhẫn với Josh, vì ông ta luôn giao cho Josh những công việc khó khăn và hạ thấp nhân phẩm nhất có thể.