verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng, dập tắt. To spoil or ruin (one's chance of success) Ví dụ : "His constant criticism cruelly spoiled her chances of getting a good grade on the project. " Việc anh ấy liên tục chỉ trích đã nhẫn tâm dập tắt cơ hội đạt điểm cao của cô ấy trong dự án. action attitude character inhuman negative situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn nhẫn, hành hạ, ngược đãi. To violently provoke (a child) in the belief that this will make them more assertive. Ví dụ : "The teacher cruelly provoked the shy student, hoping to encourage him to speak up in class. " Giáo viên đã cố tình khích bác một cách tàn nhẫn cậu học sinh nhút nhát, với hy vọng thúc ép em mạnh dạn phát biểu trong lớp. attitude character human mind action family moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn nhẫn, độc ác, nhẫn tâm. Intentionally causing or reveling in pain and suffering; merciless, heartless. Ví dụ : "The supervisor was very cruel to Josh, as he would always give Josh the hardest, most degrading work he could find." Ông quản lý rất tàn nhẫn với Josh, vì ông ta luôn giao cho Josh những công việc khó khăn và hạ thấp nhân phẩm nhất có thể. character emotion moral inhuman negative suffering attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn nhẫn, độc ác. Harsh; severe. Ví dụ : "The teacher's criticism was cruel; it made the student feel very bad. " Lời phê bình của giáo viên quá khắc nghiệt; nó khiến học sinh đó cảm thấy rất tệ. character attitude moral quality negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay, tuyệt vời, крутая. Cool; awesome; neat. Ví dụ : "The new video game was incredibly cruel—everyone loved how awesome it was. " Trò chơi điện tử mới này hay dã man—ai cũng thích độ tuyệt vời của nó. language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, tàn tệ, ghê gớm. To a great degree; terribly. Ví dụ : "The teacher was cruel in her criticism of the student's work. " Cô giáo đã chỉ trích bài làm của học sinh một cách tàn tệ. character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Len thêu. Worsted yarn, slackly twisted, used for embroidery. Ví dụ : "The embroidery teacher used a special type of cruel for the intricate flower design. " Giáo viên thêu đã dùng một loại len thêu đặc biệt để tạo nên thiết kế hoa phức tạp. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc