BeDict Logo

digestif

/daɪˈdʒɛstɪf/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "beverage" - Đồ uống, thức uống.
/ˈbevəɹɪdʒ/

Đồ uống, thức uống.

"My favorite beverage in the morning is orange juice. "

Đồ uống yêu thích của tôi vào buổi sáng là nước cam.

Hình ảnh minh họa cho từ "enjoyed" - Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.
/ɪnˈdʒɔɪd/

Thích thú, Tận hưởng, Vui thích.

"Enjoy your holidays!   I enjoy dancing."

Chúc bạn tận hưởng kỳ nghỉ nhé! Tôi rất thích nhảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "holiday" - Ngày lễ, kỳ nghỉ.
/ˈhɒlɪdeɪ/ /ˈhɑləˌdeɪ/

Ngày lễ, kỳ nghỉ.

"Today is a Wiccan holiday!"

Hôm nay là một ngày lễ của đạo Wicca!

Hình ảnh minh họa cho từ "lemon" - Chanh.
lemonnoun
/ˈlɛmən/

Chanh.

"My mom bought a bright yellow lemon at the farmer's market. "

Mẹ tôi mua một quả chanh vàng tươi ở chợ nông sản.

Hình ảnh minh họa cho từ "liqueur" - Rượu mùi.
/lɪˈkjɔː/ /lɪˈkɝ/

Rượu mùi.

"My aunt brought a bottle of apricot liqueur to the family gathering; it was sweet and strong. "

Dì tôi mang một chai rượu mùi mơ đến buổi họp mặt gia đình; nó ngọt và nồng.

Hình ảnh minh họa cho từ "presumed" - Mạo muội, tự tiện.
/prɪˈzjuːmd/ /priˈzuːmd/

Mạo muội, tự tiện.

"He presumed to use the company car for a personal trip without asking his manager. "

Anh ta đã mạo muội tự tiện dùng xe công ty cho chuyến đi riêng mà không hỏi ý kiến quản lý.

Hình ảnh minh họa cho từ "digestion" - Tiêu hóa, sự tiêu hóa.
/daɪˈdʒɛstʃən/

Tiêu hóa, sự tiêu hóa.

"Proper digestion is important for getting enough energy for school. "

Tiêu hóa tốt rất quan trọng để có đủ năng lượng cho việc học ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "alcoholic" - Người nghiện rượu, bợm rượu.
/ˌælkəˈhɒlɪk/ /ˌælkəˈhɔlɪk/ /ˌælkəˈhɑlɪk/

Người nghiện rượu, bợm rượu.

"After years of struggling with addiction, he finally admitted he was an alcoholic and sought help. "

Sau nhiều năm vật lộn với chứng nghiện ngập, cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận mình là một người nghiện rượu và tìm kiếm sự giúp đỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "consumed" - Tiêu thụ, dùng hết, tiêu hao.
/kənˈsjuːmd/ /kənˈsuːmd/

Tiêu thụ, dùng hết, tiêu hao.

"The power plant consumes 30 tons of coal per hour."

Nhà máy điện này tiêu thụ 30 tấn than mỗi giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "eating" - Ăn, đang ăn, sự ăn.
eatingverb
/ˈiːtɪŋ/ /ˈitɪŋ/

Ăn, đang ăn, sự ăn.

"The children are eating lunch in the cafeteria. "

Bọn trẻ đang ăn trưa trong nhà ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "called" - Gọi, kêu.
calledverb
[kɔld]

Gọi, kêu.

"The teacher called out my name during attendance. "

Cô giáo gọi tên em trong lúc điểm danh.

Hình ảnh minh họa cho từ "dinner" - Bữa trưa.
dinnernoun
/ˈdɪnə/ /ˈdɪnəɹ/

Bữa trưa.

"My dinner was a sandwich and some fruit, before I went to my afternoon class. "

Bữa trưa của tôi là một cái bánh mì sandwich và ít trái cây, trước khi tôi đi học buổi chiều.