Hình nền cho liqueur
BeDict Logo

liqueur

/lɪˈkjɔː/ /lɪˈkɝ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dì tôi mang một chai rượu mùi mơ đến buổi họp mặt gia đình; nó ngọt và nồng.